Giá tôn LẠNH MÀU CLIPLOCK ĐÔNG Á

Rate this post
🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Giá tôn LẠNH MÀU CLIPLOCK ĐÔNG Á, sản phẩm có tính che phủ cao nên hầu hết chúng được chủ công trình sử dụng với số lượng rất lớn.

Sản phẩm lợp mái chất lượng cao này là lựa chọn số #1 cho công trình Việt, bởi khả năng chống lực tốt, bền màu, tuổi thọ cao. Để nhận tư vấn & đặt hàng nhanh hôm nay, xin gọi về: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Tổng quan về thông số kỹ thuật tôn lạnh màu Cliplock Đông Á

Ton lanh mau Cliplock Đông Á hiện nay được xuất xưởng với khá nhiều kiểu dáng & mẫu mã khác nhau. Mở rộng nhu cầu tiêu thụ của người tiêu dùng hiện nay

Dòng tôn lạnh màu Cliplock Đông Á trên thị trường:

– Tôn lạnh màu 1 lớp

– Tôn lạnh màu 2 lớp

– Tôn lạnh màu 3 lớp

can-ton-cliplock-xay-dung

Kích thước tôn lạnh màu Cliplock Đông Á:

Thông thường, kích thước của chúng sẽ dao động từ 900 mm đến 1070 mm. Thế nhưng, theo tiêu chuẩn thì khổ hữu dụng sẽ thường là 850 mm đến 1000 mm. Ngoài ra, kích thước có thể thay đổi tùy vào tính chất xây dựng.

– Tiêu chuẩn: JIS G3322

– Độ uốn: 0T ÷ 3T

– Độ bóng: 15 ÷ 85%

– Độ bền va đập: Không bong tróc

Nên mua tôn lạnh màu Cliplock Đông Á ở đâu tại TPHCM là uy tín – giá tốt – chất lượng?

Ngoài việc chọn lựa loại tôn lạnh màu Cliplock Đông Á phù hợp với kết cấu xây dựng, tối ưu được cả về kỹ thuật & tính thẩm mỹ thì việc lựa chọn hãng tôn chất lượng, có độ uy tín cao cũng đang là bài toán đau đầu của khách hàng

Để giúp lựa chọn thương hiệu tốt nhất thì quý khách cần đánh giá trên 3 yếu tố quan trọng nhất như: thời gian hoạt động sản xuất dòng tôn lâu năm, đạt các tiêu chuẩn quốc tế khắt khe & báo cáo sản lượng tiêu thụ hàng năm.

Công ty Kho thép Miền Nam – Đơn vị chuyên phân phối tôn lạnh màu Cliplock Đông Á các loại lớn nhất tại khu vực Miền Nam sẽ là gợi ý tốt nhất dành cho bạn:

– Chúng tôi đảm bảo hàng chính hãng 100%, giá cả được công khai rõ ràng

– Sản phẩm được nhập từ nhà máy lớn Đông Á, sở hữu dây chuyền sản xuất hiện đại đạt tiêu chuẩn chất lượng Nhật Bản

– Vật liệu dùng để sản xuất tôn được chọn lọc kỹ càng. Từ sử dụng các hãng tôn chất lượng đến các loại hóa chất nhập khẩu chính hãng đảm bảo chất lượng và xuất xứ.

– Bảng màu tôn phong phú

– Đáp ứng yêu cầu riêng biệt của khách hàng với số lượng lớn, vận chuyển tận nơi

– Giá cả cạnh tranh, phù hợp với điện kiện kinh tế của hầu hết mọi đối tượng khách hàng.

can-cliplock

Giá tôn LẠNH MÀU CLIPLOCK ĐÔNG Á

BẢNG TÔN LẠNH MÀU
TÔN LẠNH MÀU TÔN LẠNH MÀU
(5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn) (5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn)
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.25 mm 1.75 69000 0.40 mm  3.20 97000
0.30 mm 2.30 77000 0.45 mm  3.50 106000
0.35 mm  2.00 86000 0.45 mm  3.70 109000
0.40 mm  3.00 93000 0.50 mm 4.10 114000
TÔN LẠNH MÀU HOA SEN TÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm  2.90         105,500 0.35 mm  2.90              99,000
0.40 mm  3.30         114,500 0.40 mm  3.30            108,000
0.45 mm 3.90         129,000 0.45 mm 3.90            121,000
0.50 mm 4.35         142,500 0.50 mm 4.30            133,000
TÔN LẠNH MÀU VIỆT PHÁP TÔN LẠNH MÀU NAM KIM
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm  2.90           95,000 0.35 mm  2.90              97,000
0.40 mm  3.30         104,000 0.40 mm  3.30            106,000
0.45 mm 3.90         117,000 0.45 mm 3.90            119,000
0.50 mm 4.35         129,000 0.50 mm 4.30            131,000
BẢNG GIÁ GIA CÔNG TÔN VÀ PHỤ KIỆN
Tôn 5SV đổ PU -giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 945              10,500
Tôn 9SV đổ PU- giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 975              11,000
Gia công cán Skiplok 945 4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 5mm                9,000
Gia công cán Skiplok 975  4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 10mm              17,000
Gia công cán Seamlok 6.000đ/m Dán cách nhiệt PE 15mm              25,000
Gia công chán máng xối + diềm 4.000đ/m Gia công chấn úp nóc 1 nhấn + xẻ                1,500
Gia công chấn vòm 3.000đ/m Gia công chấn tôn úp nóc có sóng                1,500
Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp           65,000 Tôn nhựa lấy sáng 3 lớp              95,000
Vít bắn tôn 2.5cm bịch 200 con           50,000 Vít bắn tôn 4cm bịch 200 con              65,000
Vít bắn tôn 5cm bịch 200 con           75,000 Vít bắn tôn 6cm bịch 200 con              95,000
LIÊN HỆ NGAY ĐẾN CÔNG TY ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ MỚI NHẤT QUA HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

Thông số kỹ thuật chi tiết về dòng tôn mạ kẽm Đông Á

1. Tôn cuộn mạ kẽm

Đặc điểm của dạng tôn này là bề mặt nhẵn bóng với khả năng chống ăn mòn cao, do đó nó được ứng dụng rộng rãi trong việc sản xuất các mặt hàng gia công- cán sóng…

– Độ dày: 0.35 ÷ 0.50mm

– Bản rộng: 400mm ÷  1800mm

– Đường kính lõi trong: 508mm hay 610mm

– Trọng lượng cuộn: tối đa 20 tấn

Ứng dụng

– Trong hệ thống xây dựng công trình: Làm mái lợp, làm sàn cho nhà thép tiền chế, nhà máy, nhà xưởng, kho hàng….

– Trong hệ thống sản xuất công nghiệp: Xe ôtô, điện công nghiệp & gia dụng v.v..

2. Tôn sóng mạ kẽm

Tấm lợp Đông Á 5 sóng vuông –  bề rộng 1,10m

Tấm lợp Đông Á 7 sóng vuông –  bề rộng 0,82m

Tấm lợp Đông Á 9 sóng vuông –  bề rộng 1,07m

Độ dày tôn kẽm: 0.35 ÷ 0.50mm

Ứng dụng

Như lợp mái nhà, làm vách ngăn, máng xối trong xây dựng công nghiệp và dân dụng.

3. Tôn lá mạ kẽm

Sản phẩm được mạ với lớp kẽm có độ dày hợp lý, tuổi thọ cao và độ bền đẹp. Đặc điểm: dễ uống, dễ gia công theo kích thước

– Quy cách sản phẩm:

Độ dày: 0.35 ÷ 0.50mm

Chiều Ngang: 750 mm, 1.000 mm, 1.250 mm, 1.500 mm, 1.800 mm, 2.000 mm, 2.400 mm,..

Chiều dài: 6.000 mm, 12.000 m, hoặc có thể cắt theo yêu cầu.

– Ứng dụng

Sản xuất thiết bị điện gia dụng, hệ thống gió, hệ thống cách âm & cách nhiệt, hệ thống thoát nước

Sản phẩm cơ khí, máy móc thiết bị cơ khí, tạo hình các thiết bị gia dụng như  tủ lạnh, nồi cơm điện,..

Những câu hỏi thường gặp nhất

1) Cập nhật bảng giá tôn lạnh màu Cliplock Đông Á nhanh & chính xác nhất ở đâu ?

  • Giá bán tôn lạnh màu Cliplock Đông Á thường được cập nhật thường xuyên từ những đại lý phân phối cấp 1, 2, 3, quý khách có thể liên hệ trực tiếp với các đại lý ở địa phương.
  • Quý khách tại khu vực Phía Nam có thể liên hệ trực tiếp với công ty Kho thép Miền Nam chúng tôi để có bảng giá sản phẩm cập nhật nhanh và chính xác nhất mọi thời điểm.

2) Vì sao giá tôn lạnh màu Cliplock Đông Á ở một số nơi rẻ hơn Kho thép Miền Nam?

  • Qúy khách thân mến, hiện nay trên thị trường có rất nhiều loại tôn xây dựng trôi nổi, xuất xứ nguồn gốc không rõ ràng với chất lượng thấp hơn rất nhiều, thông số tôn mơ hồ. Chính vì vậy giá cũng rẻ hơn là điều đương nhiên.
  • Trước khi quý khách mua hàng thì cần phải kiểm tra kỹ xem đó có đúng là tôn lạnh màu Cliplock Đông Á hay không. Quý khách có thể nhận biết sản phẩm là thật hay giả thông qua tem nhãn, giấy chứng nhận, cùng nhiều thông tin quan trọng khác.
  • Vì giá tôn lạnh màu Cliplock Đông Á ở đại lý chính thức như Kho thép Miền Nam là rẻ nhất, giá từ nhà máy đưa ra. Bởi thế, quý khách không thể mua sản phẩm chính hãng mà giá rẻ hơn giá nhà máy được, trừ khi đó là sản phẩm nhái hoặc lỗi.

3) Tôn lạnh màu Cliplock Đông Á bao nhiêu tiền 1m?

  • Sản phẩm này được bán ra thị trường theo mét, khổ thông dụng là 1,07 mét, khổ khả dụng 1 mét.
  • Báo giá có sự giao động cao hay thấp tùy loại. Bạn có thể xem chi tiết ở bảng trên hoặc liên hệ với chúng tôi: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Quy trình thiết kế thi công sân vườn

 

 Thiết kế sân vườn Thế giới xanh luôn thực hiện mọi công việc thiết kế và thi công sân vườn theo một quy trình chuẩn nhằm đem lại cho quý khách hàng giải pháp tối ưu nhất cho sân vườn của quý khách.

 Quy trình thiết kế và thi công sân vườn của Nhà Xinh bao gồm các bước sau:

1. Khảo sát hiện trạng thực tế, thu thập dữ liệu và lắng nghe nhu cầu của Khách hàng:

– Chụp ảnh hiện trạng khu đất và môi trường cảnh quan xung quanh khu vực cần thiết kế , để đưa ra giải pháp phù hợp cho việc thiết kế.

– Thu thập dữ liệu (file bản vẽ hiện trạng) mà Quí khách có thể cung cấp cho Kts của Sân vườn Nhà Xinh

– Đo vẽ, kiểm tra kích thước thực tế và ghi chú một số yếu tố cần quan tâm đối với người thiết kế.

– Khảo sát tính chất đất đai, địa hình, nước, nguồn điện,cây trồng, vật liệu phù hợp cho từng địa phương.

– Trao đổi với khách hàng về nhu cầu thiết kế cảnh quan cho công năng và mục đích gì?

– Đưa ra các ý kiến sơ bộ về công trình, cảnh quan.

2. Phát thảo ý đồ thiết kế:

–  Lên bản vẽ thiết kế ý tưởng sơ bộ.

– Thuyết minh ý tưởng thiết kế.

– Tóm tắt nhiệm vụ thiết kế, phân tích không gian.

–  Trình bày ý tưởng thiết kế sơ bộ và thông qua.

– Thống nhất thi công thời gian thi công.

3. Triển khai thiết kế:

–  Dựa trên sự thống nhất về ý tưởng thiết kế sơ bộ giữa Quí khách với Kts Sân vườn Nhà Xinh, chúng tôi sẽ triển khai thiết kế sân vườn, cảnh quan chi tiết theo đúng những cam kết thiết kế ban đầu.

4. Bàn giao hồ sơ thiết kế:

– Bàn giao hồ sơ thiết kế theo đúng tiến độ đã cam kết.

– Hồ sơ bao gồm:

+  Bản vẽ mặt bằng tổng thể cảnh quan sân vườn.

+  Bản vẽ phối cảnh 3D tổng thể cảnh quan và các chi tiết quan trọng (khi cần thiết).

+  Bản vẽ kỹ thuật ( Mặt cắt, mặt đứng ) các chi tiết cụ thể như cổng, tường rào, hồ cảnh, tiểu cảnh, hồ bơi, bồn cây, bồn hoa, hệ thống nước nghệ thuật, nước tưới tự động, hệ thống chiếu sáng, đường đi nội bộ, chòi nghỉ, v.v…

+  Bộ ảnh vật tư minh họa

5. Công tác giám sát thi công:

Trong quá trình thi công sân vườn, Nếu QuýKhách tự thi công, Tuỳ theo nhu cầu của Quý Khách, chúng tôi sẽ cử giám sát xuống tại hiện trường, đảm bảo thi công đúng nguyên tắc, đúng bản vẽ thiết kế và tiến độ thi công theo yêu cầu.

CÔNG TY TNHH CẢNH QUAN SÂN VƯỜN NHÀ XINH

Tư vấn - Thiết kế sân vườn -Non bộ theo phong thủy

Trụ Sở Chính: 34/26 Thành Thái, Phường 12, Quận 10, TP.Hồ Chí Minh

Chi nhánh 1: 49 Hoàng Bật Đạt, Phường 15, Quận Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh

Chi nhánh 2: 165 Tân Sơn, Phường 15, Quận Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh

Mobile: 0937.471.488

Website: https://thegioixanh.com.vn/- Email:sanvuonnhaxinh@gmail.com

2022/04/21Thể loại : Lĩnh vực xây dựng - công nghiệpTab :

Bài viết liên quan

Thép hộp 250x250x8mm mạ kẽm giá bao nhiêu

Cung cấp giá thép hình I250

Tôn lạnh Hoa Sen

Bảng giá xà gồ C250 hôm nay

Bạn đang cần báo giá thép hộp chữ nhật 150×300

.