Báo giá thép tấm chịu nhiệt 6 ly (1m5x6m) trong 24h qua

Rate this post
🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Báo giá thép tấm chịu nhiệt 6 ly (1m5x6m) trong 24h qua. Rất nhiều công trình lớn nhỏ hiện nay đang sử dụng loại thép tấm này để nâng cao tính bền cho hạng mục đang xây dựng

Nắm bắt chính xác báo giá nhanh dưới đây sẽ giúp cho quý khách mua hàng kèm với chi phí tốt nhất. Hóa đơn được chúng tôi – công ty Kho thép Miền Nam cung cấp đầy đủ. Những thắc mắc mà bạn đưa ra sẽ được nhân viên tư vấn giải đáp cặn kẽ qua địa chỉ hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Báo giá thép tấm chịu nhiệt 6 ly (1m5x6m) trong 24h qua

Bao gia thep tam chịu nhiệt 6 ly (1m5x6m) phụ thuộc theo dòng chảy của thị trường mà có giá khác nhau. Để mang đến sự an tâm tốt nhất cho khách hàng, Kho thép Miền Nam sẽ điều chỉnh chi phí báo giá hợp lý nhất: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

BẢNG GIÁ THÉP TẤM CHỊU NHIỆT
THÉP TẤM  Số kg  Đơn giá Kg  Thành Tiền 
4 ly (1m5x6m)                 282.60              29,000                8,195,400
5 ly (1m5x6m)                 353.25              29,000              10,244,250
6 ly (1m5x6m)                 423.90              29,000              12,293,100
8ly (1m5x6m)                 565.20              29,000              16,390,800
10 ly (1m5x6m)                 706.50              29,000              20,488,500
12 ly (1m5x6m)                 847.80              29,000              24,586,200
14 ly (2mx6m)               1,318.80              29,000              38,245,200
16 ly (2mx6m)               1,507.20              29,000              43,708,800
18 ly (2mx6m)               1,695.60              29,000              49,172,400
20 ly (2mx6m)               1,884.00              29,000              54,636,000
25 ly (2mx6m)               2,355.00              29,000              68,295,000
30 ly (2mx6m)               2,826.00              29,000              81,954,000
35 ly (2mx6m)               3,297.00              29,000              95,613,000
40 ly (2mx6m)               3,768.00              29,000            109,272,000
BÁO GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI – XIN GỌI ĐẾN HOTLINE ĐỂ NHẬN HỖ TRỢ: 0909 936 937 – 0975 555 055

Bảng báo giá thép tấm

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM
QUY CÁCH BAREM (kg/tấm) ĐƠN GIÁ (vnđ/kg) ĐƠN GIÁ (vnđ/tấm)
3 x 1500 x 6000 mm                     211.95                          25,000                    5,298,750
4 x 1500 x 6000 mm                     282.60                          25,000                    7,065,000
5 x 1500 x 6000 mm                      353.25                          25,000                    8,831,250
5 x 2000 x 6000 mm                      471.00                          25,000                  11,775,000
6 x 1500 x 6000 mm                      423.90                          25,000                  10,597,500
6 x 2000 x 6000 mm                      565.20                          25,000                  14,130,000
8 x 1500 x 6000 mm                      565.20                          25,000                  14,130,000
8 x 2000 x 6000 mm                      753.60                          25,000                  18,840,000
10 x 1500 x 6000 mm                      706.50                          25,000                  17,662,500
10 x 2000 x 6000 mm                      942.00                          25,000                  23,550,000
12 x 1500 x 6000 mm                      847.80                          25,000                  21,195,000
12 x 2000 x 6000 mm                   1,130.40                          25,000                  28,260,000
14 x 1500 x 6000 mm                      989.10                          25,000                  24,727,500
14 x 2000 x 6000 mm                   1,318.80                          25,000                  32,970,000
16 x 1500 x 6000 mm                   1,130.40                          25,000                  28,260,000
16 x 2000 x 6000 mm                   1,507.20                          25,000                  37,680,000
18 x 1500 x 6000 mm                   1,271.70                          25,000                  31,792,500
18 x 2000 x 6000 mm                   1,695.60                          25,000                  42,390,000
20 x 2000 x 6000 mm                   1,884.00                          25,000                  47,100,000
22 x 2000 x 6000 mm                   2,072.40                          25,000                  51,810,000
25 x 2000 x 6000 mm                   2,355.00                          25,000                  58,875,000
30 x 2000 x 6000 mm                   2,826.00                          25,000                  70,650,000
35 x 2000 x 6000 mm                   3,297.00                          25,000                  82,425,000
40 x 2000 x 6000 mm                   3,768.00                          25,000                  94,200,000
45 x 2000 x 6000 mm                   4,239.00                          25,000                105,975,000
50 x 2000 x 6000 mm                   4,710.00                          25,000                117,750,000
55 x 2000 x 6000 mm                   5,181.00                          25,000  
60 x 2000 x 6000 mm                   5,652.00                          25,000                141,300,000
70 x 2000 x 6000 mm                   6,594.00                          25,000                164,850,000
80 x 2000 x 6000 mm                   7,536.00                          25,000                188,400,000
100 x 2000 x 6000 mm                   9,420.00                          25,000                235,500,000

Qúy khách nhận ngay ưu đãi nào?

  • Báo giá vật liệu xây dựng luôn rõ ràng, độ xác thực cao
  • Công ty cung ứng giá cả tốt nhất đến với người tiêu dùng, dịch vụ vận chuyển & bốc xếp hàng hóa an toàn
  • Ưu đãi lớn, giảm ngay trên đơn hàng nếu bạn đặt mua vật liệu với số lượng lớn

Khi xem bảng giá & nhận hàng có một số lưu ý sau đây: 

  • Dịch vụ vận chuyển hàng hóa đến tận nơi như yêu cầu
  • Phụ thuộc theo số lượng, công ty sẽ giao hàng trong vòng 10 tiếng kể từ khi nhận được đơn hàng
  • Sản phẩm đúng chủng loại, đúng kích thước, đúng nhà sản xuất
  • Qúy khách thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.

Thép Tấm chịu nhiệt 6 ly (1m5x6m)

Chi Tiết Về Sản Phẩm

• Mác thép: A515 Gr.60, A515 Gr.65, A515 Gr.70…
• Mác thép: A516 Gr.55, A516 Gr.60, A516 Gr.65…
• Mác thép: SB410
• Tiêu chuẩn: ASTM, GOST, JIS,EN… 
• Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Canada, EU/G7

Thép Tấm chịu nhiệt 6 ly (1m5x6m) có quy cách ra sao?

• Độ dày: 6mm
• Chiều rộng: 1m5
• Chiều dài:6m
• Lưu ý: Mọi yêu cầu của quý khách về quy cách thép tấm chịu nhiệt 6 ly (1m5x6m) sẽ được đáp ứng nhanh
• Tất cả các sản phẩm đều được công ty Kho thép Miền Nam kê khai có giấy chứng nhận hàng chất lượng rõ ràng, nguồn gốc, xuất xứ

Tính cơ lý

Grade Lực  kiểm tra
yield strength
MPa
Tensile strength MPa Độ dãn  dài % Năng lượng kiểm tra với máy dập chữ V
200C 27J
L=50
b=25
L=200
b=40
Độ dày (mm) Độ dày (mm)
≤16 >16 ≤5 >5~16 >16
SS400 ≥285 ≥275 490~610 ≥19 ≥15 ≥19 4a

Thành phần hóa học

Chất liệu %≤ Mn %≤ Si %≤ %≤ %≤ Al %≤ Nb %≤ %≤
A 0.22 ≥ 25C 0.1 – 0.35 0.04 0.04
B 0.21 0.6 – 1.0 0.1 – 0.35 0.04 0.04
D 0.21 0.6 – 1.0 0.1 – 0.35 0.04 0.04 ≥ 0.015
E 0.18 0.6 – 1.2 0.1 – 0.35 0.04 0.04 ≥ 0.015
A32 0.18 0.7 – 1.6 0.1 – 0.5 0.04 0.04 ≥ 0.015
D32 0.9 – 1.6
E32 0.9 – 1.6
A36 0.18 0.7 – 1.6 0.1 – 0.5 0.04 0.04 ≥ 0.015 0.015 – 0.05 0.03 – 0.1
D36 0.9 – 1.6
E36 0.9 – 1.6

Phân loại cơ bản của thép tấm 6 ly (1m5x6m) ?

Phân loại thép tấm 6 ly (1m5x6m) nhằm giúp công tác chọn lựa của quý khách được diễn ra dễ dàng hơn, bao gồm: thép tấm cán nóng & thép tấm cán nguội.

Thép tấm cán nóng

Thép tấm 6 ly (1m5x6m) ở dạng cán nóng phổ biến trên thị trường là : CT3K, CT3C, CT3, CT3C, SS400.

Mác thép tấm của Mỹ : A570GA, A570GD,… được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A36.

 Mác thép tấm của Nga : CT3, CT3C, CT3K, CT3C,… Sản xuất theo tiêu chuẩn GOST 3SP/PS 380-94.

 Mác thép tấm của Trung Quốc : SS400, Q235(A, B, C, D) được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101, GB221-79.

 Mác thép tấm của Nhật : SS400 được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101, 3010.

Thép tấm cán nguội

Thép tấm 6 ly (1m5x6m) cán nguội phải được bảo quản kĩ càng hơn so với thép cán nóng. Nên đặt ở những nơi có mái che hoặc nhà kho, để chúng cao hơn so với mặt đất. Không nên chồng tấm thép mới và cũ lên nhau vì dễ xảy ra hiện tượng gỉ sét.

Các loại thép tấm cán nguội phổ biến nhất hiện nay là: 08K, 08YU, SPCC, SPCD, SPCE.

 Xuất xứ : Trung Quốc, Nga, Nhật Bản.

Tại sao nên bảo quản thép tấm chịu nhiệt 6 ly (1m5x6m)?

– Để chất lượng & tuổi thọ được đảm bảo an toàn, thì việc bảo quản thép tấm chịu nhiệt 6 ly (1m5x6m) thực sự rất cần thiết.

Thép tấm chịu nhiệt 6 ly (1m5x6m) cần tránh để gần những khu vực có chứa muối, axit,… Lý do là vì các chất này có thể dễ dàng bay hơi & bám vào thép tấm. Từ đó gây ra nhiều phản ứng hóa học, thép tấm cũng từ đó dễ bị bào mòn và gỉ sét hơn

– Khuyến khích kê thép tấm chịu nhiệt 6 ly (1m5x6m) trên các thanh gỗ lớn, để cao hơn mặt đất 30 cm trở lên. Bởi mặt đất chứa độ ẩm lón và xen lẫn nhiều thành phần hóa học nhất định có thể gây hư hại đến sản phẩm.

Ở đâu có thể cung cấp thép tấm chịu nhiệt 6 ly (1m5x6m) với mức giá tốt nhất Miền Nam?

Doanh nghiệp Kho thép Miền Nam trong nhiều năm thành lập & hoạt động, luôn tập hợp -và quy tụ đầy đủ đội ngũ kỹ sư xây dựng có kinh nghiệm chuyên môn cao. Có sự am hiểu tường tận về vật liệu xây dựng, từ mọi đặc tính cơ học đến lý hóa của thép tấm chịu nhiệt 6 ly (1m5x6m). Nắm trong tay dày dặn kinh nghiệm, chúng tôi sẽ giải đáp hết mọi thắc mắc về báo giá thép tấm xây dựng mà quý khách đã đặt ra

Công Ty KHO THÉP MIỀN NAM

VPGD: 260/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, QUẬN TÂN PHÚ TP.HCM – ĐT: 0949286777

KHO HÀNG 1: 43 PHAN VĂN ĐỐI, TIÊN LÂN, BÀ ĐIỂM, HÓC MÔN – ĐT: 0909936937

KHO HÀNG 2: 22B NGUYỄN VĂN BỨA, XUÂN THỚI SƠN, HÓC MÔN – ĐT: 0907137555

KHO HÀNG 3: SỐ 9 TRƯỜNG LƯU, QUẬN 9, TP THỦ ĐỨC – ĐT: 0918168000

KHO HÀNG 4: 265/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, TÂN PHÚ, TP.HCM – ĐT: 0932855055

NHÀ MÁY SẢN XUẤT: XÀ GỒ C, XÀ GỒ Z, CÁN TÔN, KẾT CẤU LÔ B2 ĐƯỜNG N8 KCN XUYÊN Á, ĐỨC HÒA LONG AN

Quy trình thiết kế thi công sân vườn

 

 Thiết kế sân vườn Thế giới xanh luôn thực hiện mọi công việc thiết kế và thi công sân vườn theo một quy trình chuẩn nhằm đem lại cho quý khách hàng giải pháp tối ưu nhất cho sân vườn của quý khách.

 Quy trình thiết kế và thi công sân vườn của Nhà Xinh bao gồm các bước sau:

1. Khảo sát hiện trạng thực tế, thu thập dữ liệu và lắng nghe nhu cầu của Khách hàng:

– Chụp ảnh hiện trạng khu đất và môi trường cảnh quan xung quanh khu vực cần thiết kế , để đưa ra giải pháp phù hợp cho việc thiết kế.

– Thu thập dữ liệu (file bản vẽ hiện trạng) mà Quí khách có thể cung cấp cho Kts của Sân vườn Nhà Xinh

– Đo vẽ, kiểm tra kích thước thực tế và ghi chú một số yếu tố cần quan tâm đối với người thiết kế.

– Khảo sát tính chất đất đai, địa hình, nước, nguồn điện,cây trồng, vật liệu phù hợp cho từng địa phương.

– Trao đổi với khách hàng về nhu cầu thiết kế cảnh quan cho công năng và mục đích gì?

– Đưa ra các ý kiến sơ bộ về công trình, cảnh quan.

2. Phát thảo ý đồ thiết kế:

–  Lên bản vẽ thiết kế ý tưởng sơ bộ.

– Thuyết minh ý tưởng thiết kế.

– Tóm tắt nhiệm vụ thiết kế, phân tích không gian.

–  Trình bày ý tưởng thiết kế sơ bộ và thông qua.

– Thống nhất thi công thời gian thi công.

3. Triển khai thiết kế:

–  Dựa trên sự thống nhất về ý tưởng thiết kế sơ bộ giữa Quí khách với Kts Sân vườn Nhà Xinh, chúng tôi sẽ triển khai thiết kế sân vườn, cảnh quan chi tiết theo đúng những cam kết thiết kế ban đầu.

4. Bàn giao hồ sơ thiết kế:

– Bàn giao hồ sơ thiết kế theo đúng tiến độ đã cam kết.

– Hồ sơ bao gồm:

+  Bản vẽ mặt bằng tổng thể cảnh quan sân vườn.

+  Bản vẽ phối cảnh 3D tổng thể cảnh quan và các chi tiết quan trọng (khi cần thiết).

+  Bản vẽ kỹ thuật ( Mặt cắt, mặt đứng ) các chi tiết cụ thể như cổng, tường rào, hồ cảnh, tiểu cảnh, hồ bơi, bồn cây, bồn hoa, hệ thống nước nghệ thuật, nước tưới tự động, hệ thống chiếu sáng, đường đi nội bộ, chòi nghỉ, v.v…

+  Bộ ảnh vật tư minh họa

5. Công tác giám sát thi công:

Trong quá trình thi công sân vườn, Nếu QuýKhách tự thi công, Tuỳ theo nhu cầu của Quý Khách, chúng tôi sẽ cử giám sát xuống tại hiện trường, đảm bảo thi công đúng nguyên tắc, đúng bản vẽ thiết kế và tiến độ thi công theo yêu cầu.

CÔNG TY TNHH CẢNH QUAN SÂN VƯỜN NHÀ XINH

Tư vấn - Thiết kế sân vườn -Non bộ theo phong thủy

Trụ Sở Chính: 34/26 Thành Thái, Phường 12, Quận 10, TP.Hồ Chí Minh

Chi nhánh 1: 49 Hoàng Bật Đạt, Phường 15, Quận Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh

Chi nhánh 2: 165 Tân Sơn, Phường 15, Quận Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh

Mobile: 0937.471.488

Website: https://thegioixanh.com.vn/- Email:sanvuonnhaxinh@gmail.com

2022/05/20Thể loại : Lĩnh vực xây dựng - công nghiệpTab :

Bài viết liên quan

Thép hộp 250x250x8mm mạ kẽm giá bao nhiêu

Cung cấp giá thép hình I250

Tôn lạnh Hoa Sen

Bảng giá xà gồ C250 hôm nay

Bạn đang cần báo giá thép hộp chữ nhật 150×300

.