Bảng giá thép tấm 25x2000x6000mm

Rate this post
🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bảng giá thép tấm 25x2000x6000mm tại Kho thép Miền Nam?. Cổng thông tin website sẽ trực tiếp giải đáp mọi thắc mắc của người tiêu dùng: khothepmiennam.vn. Các nhà thầu ở Phía Nam thường xuyên sử dụng dạng thép tấm 25x2000x6000mm để xây dựng kết cấu hạ tầng, giúp tuổi thọ công trình đạt độ bền vững lâu năm

Công ty Kho thép Miền Nam luôn tạo điều kiện tốt nhất để khách hàng sở hữu báo giá chính xác – hotline 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng giá thép tấm 25x2000x6000mm

Trên thị trường hiện nay, sản phẩm thep tam 25x2000x6000mm đang được rất nhiều khách hàng gần xa quan tâm. Chính vì vậy mà giá thành của sản phẩm này cũng có sự chênh lệch nhất định, tuy nhiên không đáng kể.

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM
QUY CÁCH BAREM (kg/tấm) ĐƠN GIÁ (vnđ/kg) ĐƠN GIÁ (vnđ/tấm)
3 x 1500 x 6000 mm                     211.95                          25,000                    5,298,750
4 x 1500 x 6000 mm                     282.60                          25,000                    7,065,000
5 x 1500 x 6000 mm                      353.25                          25,000                    8,831,250
5 x 2000 x 6000 mm                      471.00                          25,000                  11,775,000
6 x 1500 x 6000 mm                      423.90                          25,000                  10,597,500
6 x 2000 x 6000 mm                      565.20                          25,000                  14,130,000
8 x 1500 x 6000 mm                      565.20                          25,000                  14,130,000
8 x 2000 x 6000 mm                      753.60                          25,000                  18,840,000
10 x 1500 x 6000 mm                      706.50                          25,000                  17,662,500
10 x 2000 x 6000 mm                      942.00                          25,000                  23,550,000
12 x 1500 x 6000 mm                      847.80                          25,000                  21,195,000
12 x 2000 x 6000 mm                   1,130.40                          25,000                  28,260,000
14 x 1500 x 6000 mm                      989.10                          25,000                  24,727,500
14 x 2000 x 6000 mm                   1,318.80                          25,000                  32,970,000
16 x 1500 x 6000 mm                   1,130.40                          25,000                  28,260,000
16 x 2000 x 6000 mm                   1,507.20                          25,000                  37,680,000
18 x 1500 x 6000 mm                   1,271.70                          25,000                  31,792,500
18 x 2000 x 6000 mm                   1,695.60                          25,000                  42,390,000
20 x 2000 x 6000 mm                   1,884.00                          25,000                  47,100,000
22 x 2000 x 6000 mm                   2,072.40                          25,000                  51,810,000
25 x 2000 x 6000 mm                   2,355.00                          25,000                  58,875,000
30 x 2000 x 6000 mm                   2,826.00                          25,000                  70,650,000
35 x 2000 x 6000 mm                   3,297.00                          25,000                  82,425,000
40 x 2000 x 6000 mm                   3,768.00                          25,000                  94,200,000
45 x 2000 x 6000 mm                   4,239.00                          25,000                105,975,000
50 x 2000 x 6000 mm                   4,710.00                          25,000                117,750,000
55 x 2000 x 6000 mm                   5,181.00                          25,000  
60 x 2000 x 6000 mm                   5,652.00                          25,000                141,300,000
70 x 2000 x 6000 mm                   6,594.00                          25,000                164,850,000
80 x 2000 x 6000 mm                   7,536.00                          25,000                188,400,000
100 x 2000 x 6000 mm                   9,420.00                          25,000                235,500,000
LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 –
0975 555 055 NHẬN NGAY ƯU ĐÃI LỚN

Barem thép tấm xây dựng với nhiều độ dày

Kho thép Miền Nam xin giới thiệu bảng barem trọng lượng của sản phẩm thep tam xay dung có độ dày từ 2 ly -> 60 ly thông dụng nhất thị trường

Độ dày Độ rộng (mm) Chiều dài (mm) Trọng lượng (kg)
2 ly 1200 2500 47,1
3 ly 1500 6000 211,95
4 ly 1500 6000 282,6
5 ly 1500 6000 353,25
6 ly 1500 6000 423,9
8 ly 1500 6000 565,2
10 ly 2000 6000 942
12 ly 2000 6000 1130,4
14 ly 2000 6000 1318,8
15 ly 2000 6000 1413
16 ly 2000 6000 1507,2
18 ly 2000 6000 1695,6
10 ly 2000 6000 1884
22 ly 2000 6000 2072,4
24 ly 2000 6000 2260,8
25 ly 2000 6000 2355
26 ly 2000 6000 2449,2
28 ly 2000 6000 2637,6
30 ly 2000 6000 2826
32 ly 2000 6000 3014,4
34 ly 2000 6000 3202,8
35 ly 2000 6000 3287
36 ly 2000 6000 3391,2
38 ly 2000 6000 3579,6
10 ly 2000 6000 3768
42 ly 2000 6000 3956,4
45 ly 2000 6000 4239
48 ly 2000 6000 4521,6
50 ly 2000 6000 4710
55 ly 2000 6000 5181
60 ly 2000 6000 5652

Thương hiệu thép tấm 25x2000x6000mm chất lượng

Kho thép Miền Nam sẽ liệt kê một số hãng thương hiệu thép tấm 25x2000x6000mm uy tín, chất lượng phổ biến hiện nay

Thép tấm 25x2000x6000mm Nhật Bản

Sản phẩm này được coi là thương hiệu đứng vững trên thị trường cả trong nước & quốc tế. Với các tiêu chuẩn:

Chủng loại đa dạng, chất lượng bền bỉ

+ Thép tấm 25x2000x6000mm Nhật Bản sở hữu cường lực lớn
+ Chống mài mòn rất tốt trong mọi địa hình
+ Gia công kích thước phù hợp với mục đích sử dụng
+ Ưu tiên ứng dụng ở nơi có độ ẩm cao

Thép tấm 25x2000x6000mm Hàn Quốc

Thị trường thép xây dựng tại khu vực Châu Á, trong đó có Việt Nam rất ưa chuộng sản phẩm thép tấm 25x2000x6000mm Hàn Quốc. Chúng được xem là một thương hiệu được tin dùng cho các nhà thầu khi đặt hàng nhập khẩu thép.

Thép tấm 25x2000x6000mm Hàn Quốc khi nhập khẩu về Việt Nam thường là kích thước lớn

Sản phẩm đã được kiểm tra về chất lượng

Bên cạnh đó còn có: thép đóng tàu, thép chịu nhiệt cao, thép tấm carbon, thép hợp kim…

Thép tấm 25x2000x6000mm formosa

Thép tấm 25x2000x6000mm Formosa là sản phẩm thép do nhà máy formosa sản xuất tại Hà Tĩnh bởi Công ty TNHH Gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh

Sản phẩm này thường được cấp dưới dạng kiện hoặc cuộn, thường là nguyên cuộn

Hướng dẫn bảo quản thép tấm 25x2000x6000mm sao cho hiệu quả nhất?

  • Không đặt tấm thép 25x2000x6000mm gần các khu vực có hóa chất như axit, muối, … trong thời gian dài vì dễ làm cho tấm thép bị ăn mòn và gỉ.
  • Tuyệt đối không để sản phẩm tiếp xúc trực tiếp với mặt đất, cần phải sử dụng một số lượng lớn các thanh gỗ và sau đó đặt tấm thép lên trên (tấm nên cách mặt đất tầm 30cm)
  • Không cho phép các tấm thép 25x2000x6000mm mới nhập khẩu tham gia với các tấm thép gỉ.
  • Sử dụng bạt che phủ để tránh sản phẩm tiếp xúc với nước mưa

Chính sách bán hàng tại Kho thép Miền Nam

Giá cả thép tấm 25x2000x6000mm nói riêng & các loại khác nói chung mà Kho thép Miền Nam đưa ra luôn chuẩn xác theo giá niêm yết của nhà sản xuất. Đảm bảo độ chính xác cao, cũng như là độ tin cậy lớn

Tại thị trường Miền Nam nói riêng thì doanh nghiệp Kho thép Miền Nam là đơn vị phân phối vật liệu xây dựng có uy tín nhiều năm qua. Giúp khách hàng nắm bắt thông tin một cách nhanh & chính xác nhất

Cam kết cung cấp thép tấm 25x2000x6000mm có nhãn dán, xuất xứ rõ ràng cho khách hàng, đảm bảo giá thành hợp lý với chất lượng.

Trọng lượng, quy cách thép tấm xây dựng sẽ được bàn giao đúng yêu cầu, chất lượng No.1 & giá cả cạnh tranh trên thị trường.

Đặc biệt trong kho luôn có lượng thép tấm chặt theo yêu cầu dự trữ để đảm bảo cung cấp đến mọi công trình trong thời gian nhanh nhất.

Công Ty Kho thép Miền Nam

VPGD: 260/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, QUẬN TÂN PHÚ TP.HCM – ĐT: 0949286777

KHO HÀNG 1: 43 PHAN VĂN ĐỐI, TIÊN LÂN, BÀ ĐIỂM, HÓC MÔN – ĐT: 0909936937

KHO HÀNG 2: 22B NGUYỄN VĂN BỨA, XUÂN THỚI SƠN, HÓC MÔN – ĐT: 0907137555

KHO HÀNG 3: SỐ 9 TRƯỜNG LƯU, QUẬN 9, TP THỦ ĐỨC – ĐT: 0918168000

KHO HÀNG 4: 265/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, TÂN PHÚ, TP.HCM – ĐT: 0932855055

NHÀ MÁY SẢN XUẤT: XÀ GỒ C, XÀ GỒ Z, CÁN TÔN, KẾT CẤU LÔ B2 ĐƯỜNG N8 KCN XUYÊN Á, ĐỨC HÒA LONG AN

Hashtag:
#bangbaogiatheptam
#giatheptam
#theptamxaydung
#theptam
#theptammakem
#theptammakemnhungnong
#bangbaogiatheptammakem
#giatheptammakem
#bangbaogiatheptamxaydung
#giatheptammakemxaydung
#baogiatheptammakemxaydung
#theptamgiare
#baogiatheptamgiare
#theptammakemchinhhang
#theptamgiatot

Quy trình thiết kế thi công sân vườn

 

 Thiết kế sân vườn Thế giới xanh luôn thực hiện mọi công việc thiết kế và thi công sân vườn theo một quy trình chuẩn nhằm đem lại cho quý khách hàng giải pháp tối ưu nhất cho sân vườn của quý khách.

 Quy trình thiết kế và thi công sân vườn của Nhà Xinh bao gồm các bước sau:

1. Khảo sát hiện trạng thực tế, thu thập dữ liệu và lắng nghe nhu cầu của Khách hàng:

– Chụp ảnh hiện trạng khu đất và môi trường cảnh quan xung quanh khu vực cần thiết kế , để đưa ra giải pháp phù hợp cho việc thiết kế.

– Thu thập dữ liệu (file bản vẽ hiện trạng) mà Quí khách có thể cung cấp cho Kts của Sân vườn Nhà Xinh

– Đo vẽ, kiểm tra kích thước thực tế và ghi chú một số yếu tố cần quan tâm đối với người thiết kế.

– Khảo sát tính chất đất đai, địa hình, nước, nguồn điện,cây trồng, vật liệu phù hợp cho từng địa phương.

– Trao đổi với khách hàng về nhu cầu thiết kế cảnh quan cho công năng và mục đích gì?

– Đưa ra các ý kiến sơ bộ về công trình, cảnh quan.

2. Phát thảo ý đồ thiết kế:

–  Lên bản vẽ thiết kế ý tưởng sơ bộ.

– Thuyết minh ý tưởng thiết kế.

– Tóm tắt nhiệm vụ thiết kế, phân tích không gian.

–  Trình bày ý tưởng thiết kế sơ bộ và thông qua.

– Thống nhất thi công thời gian thi công.

3. Triển khai thiết kế:

–  Dựa trên sự thống nhất về ý tưởng thiết kế sơ bộ giữa Quí khách với Kts Sân vườn Nhà Xinh, chúng tôi sẽ triển khai thiết kế sân vườn, cảnh quan chi tiết theo đúng những cam kết thiết kế ban đầu.

4. Bàn giao hồ sơ thiết kế:

– Bàn giao hồ sơ thiết kế theo đúng tiến độ đã cam kết.

– Hồ sơ bao gồm:

+  Bản vẽ mặt bằng tổng thể cảnh quan sân vườn.

+  Bản vẽ phối cảnh 3D tổng thể cảnh quan và các chi tiết quan trọng (khi cần thiết).

+  Bản vẽ kỹ thuật ( Mặt cắt, mặt đứng ) các chi tiết cụ thể như cổng, tường rào, hồ cảnh, tiểu cảnh, hồ bơi, bồn cây, bồn hoa, hệ thống nước nghệ thuật, nước tưới tự động, hệ thống chiếu sáng, đường đi nội bộ, chòi nghỉ, v.v…

+  Bộ ảnh vật tư minh họa

5. Công tác giám sát thi công:

Trong quá trình thi công sân vườn, Nếu QuýKhách tự thi công, Tuỳ theo nhu cầu của Quý Khách, chúng tôi sẽ cử giám sát xuống tại hiện trường, đảm bảo thi công đúng nguyên tắc, đúng bản vẽ thiết kế và tiến độ thi công theo yêu cầu.

CÔNG TY TNHH CẢNH QUAN SÂN VƯỜN NHÀ XINH

Tư vấn - Thiết kế sân vườn -Non bộ theo phong thủy

Trụ Sở Chính: 34/26 Thành Thái, Phường 12, Quận 10, TP.Hồ Chí Minh

Chi nhánh 1: 49 Hoàng Bật Đạt, Phường 15, Quận Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh

Chi nhánh 2: 165 Tân Sơn, Phường 15, Quận Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh

Mobile: 0937.471.488

Website: https://thegioixanh.com.vn/- Email:sanvuonnhaxinh@gmail.com

2022/06/14Thể loại : Lĩnh vực xây dựng - công nghiệpTab :

Bài viết liên quan

Thép hộp 250x250x8mm mạ kẽm giá bao nhiêu

Cung cấp giá thép hình I250

Tôn lạnh Hoa Sen

Bảng giá xà gồ C250 hôm nay

Bạn đang cần báo giá thép hộp chữ nhật 150×300

.